Từ vựng
農閑期 (のうかんき, noukanki) nghĩa là gì?
農閑期 (のうかんき, noukanki) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa nông nhàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうかんき |
|---|
| Romaji | noukanki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
農閑期のうかんき
noukanki
mùa nông nhàn
- 1danh từ mùa nông nhànslack season for farmers; leisure season for farmers