Từ vựng
農地改革 (のうちかいかく, nouchikaikaku) nghĩa là gì?
農地改革 (のうちかいかく, nouchikaikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là cải cách ruộng đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうちかいかく |
|---|
| Romaji | nouchikaikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
農地改革のうちかいかく
nouchikaikaku
cải cách ruộng đất
- 1danh từ cải cách ruộng đấtagrarian reform