Từ vựng
転覆 (てんぷく, tenpuku) nghĩa là gì?
転覆 (てんぷく, tenpuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lật úp, sự lật nghiêng của tàu thuyền hoặc xe cộ; sự lật đổ chính phủ hoặc chế độ.
| Cách đọc | てんぷく |
|---|---|
| Romaji | tenpuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
転覆てんぷく
tenpuku
sự lật úp, sự lật nghiêng của tàu thuyền hoặc xe cộ; sự lật đổ chính phủ hoặc chế độ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lật úp, sự lật nghiêng của tàu thuyền hoặc xe cộoverturning; capsizing
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lật đổ chính phủ hoặc chế độoverthrow (e.g. of a government)
Còn viết: 顛覆、顚覆、転ぷく