Từ vựng
転出 (てんしゅつ, tenshutsu) nghĩa là gì?
転出 (てんしゅつ, tenshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển chỗ ở sang địa phương khác; sự thuyên chuyển sang đơn vị hoặc vị trí công tác mới.
| Cách đọc | てんしゅつ |
|---|---|
| Romaji | tenshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
転出てんしゅつ
tenshutsu
sự chuyển chỗ ở sang địa phương khác; sự thuyên chuyển sang đơn vị hoặc vị trí công tác mới
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển chỗ ở sang địa phương khácmoving out (to); moving to a different place
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thuyên chuyển sang đơn vị hoặc vị trí công tác mớitransfer (to a new post); being transferred