Từ vựng
転倒 (てんとう, tentou) nghĩa là gì?
転倒 (てんとう, tentou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngã nhào, sự đổ lật; sự đảo ngược đầu đuôi hoặc trên dưới; sự hoảng loạn mất bình tĩnh.
| Cách đọc | てんとう |
|---|---|
| Romaji | tentou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
転倒てんとう
tentou
sự ngã nhào, sự đổ lật; sự đảo ngược đầu đuôi hoặc trên dưới; sự hoảng loạn mất bình tĩnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ngã nhào, sự đổ lậtfall; falling down; tumbling
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đảo ngược đầu đuôi hoặc trên dướiinversion; reversal; turning upside-down
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hoảng loạn mất bình tĩnhgetting upset; losing one's presence of mind
Còn viết: 顛倒