Từ vựng
軍機 (ぐんき, gunki) nghĩa là gì?
軍機 (ぐんき, gunki) trong tiếng Nhật nghĩa là bí mật quân sự, tài liệu mật quân sự; máy bay quân sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんき |
|---|
| Romaji | gunki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
軍機ぐんき
gunki
bí mật quân sự, tài liệu mật quân sự; máy bay quân sự
- 1danh từ bí mật quân sự, tài liệu mật quân sựmilitary secret; classified military material
- 2danh từ máy bay quân sựmilitary aircraft