Từ vựng

踏ん張る (ふんばる, funbaru) nghĩa là gì?

踏ん張る (ふんばる, funbaru) trong tiếng Nhật nghĩa là dang chân trụ vững, bấm chặt chân xuống đất; gắng sức chịu đựng, kiên trì bám trụ đến cùng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふんばる
Romajifunbaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ふんばる
funbaru

dang chân trụ vững, bấm chặt chân xuống đất; gắng sức chịu đựng, kiên trì bám trụ đến cùng

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ dang chân trụ vững, bấm chặt chân xuống đấtto brace one's legs; to stand firm; to plant one's feet (firmly on the ground)
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ gắng sức chịu đựng, kiên trì bám trụ đến cùngto hold out; to persist; to make an effort

Còn viết: 踏んばる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.