Từ vựng
踏み絵 (ふみえ, fumie) nghĩa là gì?
踏み絵 (ふみえ, fumie) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) bức tranh ảnh thánh dùng để buộc người bị nghi theo Kitô giáo giẫm lên thời Edo; phép thử lòng trung thành.
| Cách đọc | ふみえ |
|---|---|
| Romaji | fumie |
| Từ loại | danh từ |
踏み絵ふみえ
fumie
(lịch sử) bức tranh ảnh thánh dùng để buộc người bị nghi theo Kitô giáo giẫm lên thời Edo; phép thử lòng trung thành
- 1danh từ (lịch sử) bức tranh ảnh thánh dùng để buộc người bị nghi theo Kitô giáo giẫm lên thời Edofumi-e; fumie; tablet bearing Christian images, on which Edo-period authorities forced suspected Christians to trample
- 2danh từ phép thử lòng trung thànhallegiance test; loyalty test
Còn viết: 踏絵