越境 (えっきょう, ekkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc vượt biên trái phép, sự băng qua biên giới.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
えっきょう
Romaji
ekkyou
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
越境えっきょう
ekkyou
việc vượt biên trái phép, sự băng qua biên giới
1danh từ · động từ (+する) · tự động từviệc vượt biên trái phép, sự băng qua biên giớicrossing a border (illegally); border violation; border transgression