Từ vựng
起爆 (きばく, kibaku) nghĩa là gì?
起爆 (きばく, kibaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc kích nổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きばく |
|---|
| Romaji | kibaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
起爆きばく
kibaku
việc kích nổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc kích nổignition; detonation; triggering