Từ vựng

走り出す (はしりだす, hashiridasu) nghĩa là gì?

走り出す (はしりだす, hashiridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt đầu chạy, vụt chạy; bắt đầu chuyển bánh, bắt đầu lăn bánh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはしりだす
Romajihashiridasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
はしりだす
hashiridasu

bắt đầu chạy, vụt chạy; bắt đầu chuyển bánh, bắt đầu lăn bánh

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ bắt đầu chạy, vụt chạyto begin to run; to start running; to break into a run
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ bắt đầu chuyển bánh, bắt đầu lăn bánh, khởi hànhto start moving (e.g. a vehicle); to take off; to get under way

Còn viết: 走りだす

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.