Từ vựng
賛否 (さんぴ, sanpi) nghĩa là gì?
賛否 (さんぴ, sanpi) trong tiếng Nhật nghĩa là ý kiến tán thành hay phản đối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんぴ |
|---|
| Romaji | sanpi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
賛否さんぴ
sanpi
ý kiến tán thành hay phản đối
- 1danh từ ý kiến tán thành hay phản đốiyes and no; for and against