Từ vựng
賃上げ (ちんあげ, chin'age) nghĩa là gì?
賃上げ (ちんあげ, chin'age) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tăng lương, sự tăng tiền công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちんあげ |
|---|
| Romaji | chin'age |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
賃上げちんあげ
chin'age
sự tăng lương, sự tăng tiền công
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tăng lương, sự tăng tiền côngwage increase; pay rise