Từ vựng
貼り付ける (はりつける, haritsukeru) nghĩa là gì?
貼り付ける (はりつける, haritsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dán vào, đính vào; cắt cử đóng chốt, bố trí túc trực.
| Cách đọc | はりつける |
|---|---|
| Romaji | haritsukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
貼り付けるはりつける
haritsukeru
dán vào, đính vào; cắt cử đóng chốt, bố trí túc trực
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dán vào, đính vàoto paste; to stick; to affix
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cắt cử đóng chốt, bố trí túc trựcto station; to post
Còn viết: 張り付ける、貼付ける、貼りつける