Từ vựng
貫き通す (つらぬきとおす, tsuranukitoosu) nghĩa là gì?
貫き通す (つらぬきとおす, tsuranukitoosu) trong tiếng Nhật nghĩa là xuyên thủng qua, đâm xuyên suốt; giữ vững lập trường hoặc nguyên tắc đến cùng.
| Cách đọc | つらぬきとおす |
|---|---|
| Romaji | tsuranukitoosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
貫き通すつらぬきとおす
tsuranukitoosu
xuyên thủng qua, đâm xuyên suốt; giữ vững lập trường hoặc nguyên tắc đến cùng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xuyên thủng qua, đâm xuyên suốtto go through; to pierce; to penetrate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giữ vững lập trường hoặc nguyên tắc đến cùngto stick to (opinion, principles, etc.); to carry out; to persist with
Còn viết: つらぬき通す