Từ vựng

貧相 (ひんそう, hinsou) nghĩa là gì?

貧相 (ひんそう, hinsou) trong tiếng Nhật nghĩa là trông nghèo khổ, có tướng bần hàn; gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひんそう
Romajihinsou
Từ loạitính từ -na, danh từ
ひんそう
hinsou

trông nghèo khổ, có tướng bần hàn; gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạc

  1. 1tính từ -na · danh từ trông nghèo khổ, có tướng bần hànpoor-looking; impoverished-looking
  2. 2tính từ -na · danh từ gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạcscrawny (e.g. figure); thin-looking; sparse (e.g. meal)

Còn viết: 貧素

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.