Từ vựng
貧相 (ひんそう, hinsou) nghĩa là gì?
貧相 (ひんそう, hinsou) trong tiếng Nhật nghĩa là trông nghèo khổ, có tướng bần hàn; gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạc.
| Cách đọc | ひんそう |
|---|---|
| Romaji | hinsou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
貧相ひんそう
hinsou
trông nghèo khổ, có tướng bần hàn; gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạc
- 1tính từ -na · danh từ trông nghèo khổ, có tướng bần hànpoor-looking; impoverished-looking
- 2tính từ -na · danh từ gầy gò, còm nhom, lèo tèo, đạm bạcscrawny (e.g. figure); thin-looking; sparse (e.g. meal)
Còn viết: 貧素