Từ vựng
負荷 (ふか, fuka) nghĩa là gì?
負荷 (ふか, fuka) trong tiếng Nhật nghĩa là (trang trọng) sự gánh vác, đặt gánh nặng lên; tải, phụ tải (điện, cơ khí); (y học) nghiệm pháp gắng sức.
| Cách đọc | ふか |
|---|---|
| Romaji | fuka |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
負荷ふか
fuka
(trang trọng) sự gánh vác, đặt gánh nặng lên; tải, phụ tải (điện, cơ khí); (y học) nghiệm pháp gắng sức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (trang trọng) sự gánh vác, mang vác, đặt gánh nặng lên vai aiburdening; bearing; shouldering
- 2danh từ tải, phụ tải (điện, cơ khí); áp lực, khối lượng công việcload (electrical, mechanical, etc.); stress; workload
- 3danh từ (y học) nghiệm pháp gắng sức, thử nghiệm có kích thích (đo chức năng cơ thể)stress testing (of physical function or performance); provocative testing