Từ vựng
豊満 (ほうまん, houman) nghĩa là gì?
豊満 (ほうまん, houman) trong tiếng Nhật nghĩa là đẫy đà, đầy đặn, nở nang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうまん |
|---|
| Romaji | houman |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
豊満ほうまん
houman
đẫy đà, đầy đặn, nở nang
- 1tính từ -na · danh từ đẫy đà, đầy đặn, nở nangstout; corpulent; plump