Từ vựng
議事 (ぎじ, giji) nghĩa là gì?
議事 (ぎじ, giji) trong tiếng Nhật nghĩa là việc nghị sự, nội dung thảo luận trong phiên họp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎじ |
|---|
| Romaji | giji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
議事ぎじ
giji
việc nghị sự, nội dung thảo luận trong phiên họp
- 1danh từ việc nghị sự, nội dung thảo luận trong phiên họpproceedings (e.g. parliament, congress); business (of the day)