Từ vựng
警報器 (けいほうき, keihouki) nghĩa là gì?
警報器 (けいほうき, keihouki) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị báo động, chuông báo động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいほうき |
|---|
| Romaji | keihouki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
警報器けいほうき
keihouki
thiết bị báo động, chuông báo động
- 1danh từ thiết bị báo động, chuông báo độngalarm (fire, burglar, railroad-crossing, etc.); sensor
Còn viết: 警報機