Từ vựng
謝礼 (しゃれい, sharei) nghĩa là gì?
謝礼 (しゃれい, sharei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền cảm ơn, quà hậu tạ, thù lao đáp lễ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃれい |
|---|
| Romaji | sharei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
謝礼しゃれい
sharei
tiền cảm ơn, quà hậu tạ, thù lao đáp lễ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tiền cảm ơn, quà hậu tạ, thù lao đáp lễreward; honorarium; remuneration