Từ vựng
諾否 (だくひ, dakuhi) nghĩa là gì?
諾否 (だくひ, dakuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đồng ý hay từ chối, câu trả lời chấp thuận hay bác bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だくひ |
|---|
| Romaji | dakuhi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
諾否だくひ
dakuhi
sự đồng ý hay từ chối, câu trả lời chấp thuận hay bác bỏ
- 1danh từ sự đồng ý hay từ chối, câu trả lời chấp thuận hay bác bỏconsent or refusal; yes or no; decision to accept or decline