Từ vựng
論外 (ろんがい, rongai) nghĩa là gì?
論外 (ろんがい, rongai) trong tiếng Nhật nghĩa là không thể chấp nhận được, miễn bàn; ngoài lề, không liên quan.
| Cách đọc | ろんがい |
|---|---|
| Romaji | rongai |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
論外ろんがい
rongai
không thể chấp nhận được, miễn bàn; ngoài lề, không liên quan
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ không thể chấp nhận được, miễn bàn, vô lýout of the question; outrageous; impossible
- 2tính từ -na · danh từ · tính từ の ngoài lề, không liên quanirrelevant; not pertinent