Từ vựng

請け負う (うけおう, ukeou) nghĩa là gì?

請け負う (うけおう, ukeou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận thầu, nhận khoán; (cổ) đứng ra bảo lãnh, gánh chịu trách nhiệm.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうけおう
Romajiukeou
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
うけおう
ukeou

nhận thầu, nhận khoán; (cổ) đứng ra bảo lãnh, gánh chịu trách nhiệm

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhận thầu, nhận khoán, đảm nhận công việcto contract (to do); to undertake; to take on (work)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) đứng ra bảo lãnh, gánh chịu trách nhiệmto take responsibility for; to be liable for

Còn viết: 請負う

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.