Từ vựng
談話 (だんわ, danwa) nghĩa là gì?
談話 (だんわ, danwa) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc trò chuyện, cuộc đàm đạo, đối thoại; phát biểu không chính thức, lời nhận xét, lời bình luận; (ngôn ngữ học) diễn ngôn.
| Cách đọc | だんわ |
|---|---|
| Romaji | danwa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
談話だんわ
danwa
cuộc trò chuyện, cuộc đàm đạo, đối thoại; phát biểu không chính thức, lời nhận xét, lời bình luận; (ngôn ngữ học) diễn ngôn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc trò chuyện, cuộc đàm đạo, đối thoạitalk; conversation; dialogue
- 2danh từ phát biểu không chính thức, lời nhận xét, lời bình luậninformal expression of opinion; off-the-cuff remarks; comment
- 3danh từ (ngôn ngữ học) diễn ngôndiscourse