Từ vựng
調達 (ちょうたつ, choutatsu) nghĩa là gì?
調達 (ちょうたつ, choutatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cung ứng, sự huy động, sự thu mua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうたつ |
|---|
| Romaji | choutatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
調達ちょうたつ
choutatsu
sự cung ứng, sự huy động, sự thu mua
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cung ứng, sự huy động, sự thu muasupply; provision; raising