Từ vựng
調書 (ちょうしょ, chousho) nghĩa là gì?
調書 (ちょうしょ, chousho) trong tiếng Nhật nghĩa là biên bản lấy lời khai, hồ sơ điều tra bằng văn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうしょ |
|---|
| Romaji | chousho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
調書ちょうしょ
chousho
biên bản lấy lời khai, hồ sơ điều tra bằng văn bản
- 1danh từ biên bản lấy lời khai, hồ sơ điều tra bằng văn bảnprotocol; written evidence; record (investigation, interrogation, etc.)