Từ vựng
調剤 (ちょうざい, chouzai) nghĩa là gì?
調剤 (ちょうざい, chouzai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bào chế thuốc, sự pha thuốc theo đơn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうざい |
|---|
| Romaji | chouzai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
調剤ちょうざい
chouzai
sự bào chế thuốc, sự pha thuốc theo đơn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bào chế thuốc, sự pha thuốc theo đơnmaking up a prescription; dispensing a prescription; preparing a medicine