Từ vựng
読者 (どくしゃ, dokusha) nghĩa là gì?
読者 (どくしゃ, dokusha) trong tiếng Nhật nghĩa là độc giả, người đọc sách báo.
| Cách đọc | どくしゃ |
|---|---|
| Romaji | dokusha |
| Từ loại | danh từ |
読者どくしゃ
dokusha
độc giả, người đọc sách báo
- 1danh từ độc giả, người đọc sách báoreader
Từ vựng
読者 (どくしゃ, dokusha) trong tiếng Nhật nghĩa là độc giả, người đọc sách báo.
| Cách đọc | どくしゃ |
|---|---|
| Romaji | dokusha |
| Từ loại | danh từ |
độc giả, người đọc sách báo