Từ vựng
誤魔化す (ごまかす, gomakasu) nghĩa là gì?
誤魔化す (ごまかす, gomakasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh lừa, lừa gạt, gian lận; làm giả số liệu, xuyên tạc; lảng tránh câu hỏi, lấp liếm lỗi lầm; biển thủ, bỏ túi riêng.
| Cách đọc | ごまかす |
|---|---|
| Romaji | gomakasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
誤魔化すごまかす
gomakasu
đánh lừa, lừa gạt, gian lận; làm giả số liệu, xuyên tạc; lảng tránh câu hỏi, lấp liếm lỗi lầm; biển thủ, bỏ túi riêng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh lừa, lừa gạt, gian lậnto deceive; to cheat; to swindle
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm giả số liệu, xuyên tạc, sửa chữa gian dốito falsify; to misrepresent; to lie about
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ lảng tránh câu hỏi, lấp liếm lỗi lầm, chữa thẹn cho qua chuyệnto evade (a question, taxes, etc.); to dodge; to gloss over (a mistake, fault, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ biển thủ, bỏ túi riêngto embezzle; to pocket
Còn viết: 誤摩化す、胡麻化す