Từ vựng
誤認 (ごにん, gonin) nghĩa là gì?
誤認 (ごにん, gonin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhận nhầm, sự nhìn nhầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごにん |
|---|
| Romaji | gonin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
誤認ごにん
gonin
sự nhận nhầm, sự nhìn nhầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nhận nhầm, sự nhìn nhầmmisrecognition; mistaking (x for y)