Từ vựng
認知 (にんち, ninchi) nghĩa là gì?
認知 (にんち, ninchi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự công nhận, sự thừa nhận, sự nhận thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんち |
|---|
| Romaji | ninchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
認知にんち
ninchi
sự công nhận, sự thừa nhận, sự nhận thức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự công nhận, sự thừa nhận, sự nhận thứcacknowledgement; acknowledgment; recognition