Từ vựng
認可 (にんか, ninka) nghĩa là gì?
認可 (にんか, ninka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phê chuẩn, sự cấp phép, sự chấp thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんか |
|---|
| Romaji | ninka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
認可にんか
ninka
sự phê chuẩn, sự cấp phép, sự chấp thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phê chuẩn, sự cấp phép, sự chấp thuậnapproval; license; licence