Từ vựng
試験場 (しけんじょう, shikenjou) nghĩa là gì?
試験場 (しけんじょう, shikenjou) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng thi, địa điểm thi; phòng thí nghiệm, trạm thử nghiệm, bãi thử.
| Cách đọc | しけんじょう |
|---|---|
| Romaji | shikenjou |
| Từ loại | danh từ |
試験場しけんじょう
shikenjou
phòng thi, địa điểm thi; phòng thí nghiệm, trạm thử nghiệm, bãi thử
- 1danh từ phòng thi, địa điểm thiexamination hall; examination room
- 2danh từ phòng thí nghiệm, trạm thử nghiệm, bãi thửlaboratory; experimental station; testing ground