Từ vựng
評伝 (ひょうでん, hyouden) nghĩa là gì?
評伝 (ひょうでん, hyouden) trong tiếng Nhật nghĩa là tiểu sử phê bình.
| Cách đọc | ひょうでん |
|---|---|
| Romaji | hyouden |
| Từ loại | danh từ |
評伝ひょうでん
hyouden
tiểu sử phê bình
- 1danh từ tiểu sử phê bìnhcritical biography
Từ vựng
評伝 (ひょうでん, hyouden) trong tiếng Nhật nghĩa là tiểu sử phê bình.
| Cách đọc | ひょうでん |
|---|---|
| Romaji | hyouden |
| Từ loại | danh từ |
tiểu sử phê bình