Từ vựng
証人 (しょうにん, shounin) nghĩa là gì?
証人 (しょうにん, shounin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân chứng, người làm chứng.
| Cách đọc | しょうにん |
|---|---|
| Romaji | shounin |
| Từ loại | danh từ |
証人しょうにん
shounin
nhân chứng, người làm chứng
- 1danh từ nhân chứng, người làm chứngwitness
Từ vựng
証人 (しょうにん, shounin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân chứng, người làm chứng.
| Cách đọc | しょうにん |
|---|---|
| Romaji | shounin |
| Từ loại | danh từ |
nhân chứng, người làm chứng