Từ vựng
記帳 (きちょう, kichou) nghĩa là gì?
記帳 (きちょう, kichou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc ghi sổ, sự hạch toán sổ sách, việc ký tên vào sổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きちょう |
|---|
| Romaji | kichou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
記帳きちょう
kichou
việc ghi sổ, sự hạch toán sổ sách, việc ký tên vào sổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc ghi sổ, sự hạch toán sổ sách, việc ký tên vào sổregistry; entry; book-keeping