Từ vựng
計量 (けいりょう, keiryou) nghĩa là gì?
計量 (けいりょう, keiryou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cân đo, sự đo lường; (toán) mêtric, hàm khoảng cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいりょう |
|---|
| Romaji | keiryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
計量けいりょう
keiryou
sự cân đo, sự đo lường; (toán) mêtric, hàm khoảng cách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cân đo, sự đo lườngmeasuring; weighing
- 2danh từ (toán) mêtric, hàm khoảng cáchmetric; distance function