Từ vựng
計上 (けいじょう, keijou) nghĩa là gì?
計上 (けいじょう, keijou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tính gộp vào tổng số, sự hạch toán vào sổ sách, việc đưa vào ngân sách.
| Cách đọc | けいじょう |
|---|---|
| Romaji | keijou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
計上けいじょう
keijou
sự tính gộp vào tổng số, sự hạch toán vào sổ sách, việc đưa vào ngân sách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tính gộp vào tổng số, sự hạch toán vào sổ sách, việc đưa vào ngân sáchincluding (a cost) in a total calculation; appropriating (a sum of money); recording