Từ vựng
触媒 (しょくばい, shokubai) nghĩa là gì?
触媒 (しょくばい, shokubai) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) chất xúc tác.
| Cách đọc | しょくばい |
|---|---|
| Romaji | shokubai |
| Từ loại | danh từ |
触媒しょくばい
shokubai
(hoá học) chất xúc tác
- 1danh từ (hoá học) chất xúc táccatalyst
Từ vựng
触媒 (しょくばい, shokubai) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) chất xúc tác.
| Cách đọc | しょくばい |
|---|---|
| Romaji | shokubai |
| Từ loại | danh từ |
(hoá học) chất xúc tác