Từ vựng
角膜 (かくまく, kakumaku) nghĩa là gì?
角膜 (かくまく, kakumaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) giác mạc.
| Cách đọc | かくまく |
|---|---|
| Romaji | kakumaku |
| Từ loại | danh từ |
角膜かくまく
kakumaku
(giải phẫu học) giác mạc
- 1danh từ (giải phẫu học) giác mạccornea
Từ vựng
角膜 (かくまく, kakumaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) giác mạc.
| Cách đọc | かくまく |
|---|---|
| Romaji | kakumaku |
| Từ loại | danh từ |
(giải phẫu học) giác mạc