Từ vựng

見込む (みこむ, mikomu) nghĩa là gì?

見込む (みこむ, mikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là dự tính, kỳ vọng, ước tính, tính trước; tin cậy, gửi gắm niềm tin vào ai; đánh giá có triển vọng, nhìn thấy tiềm năng ở ai; nhắm vào con mồi hoặc mục tiêu, nhìn xoáy làm đối phương đứng sững.

Thông tin tra cứu
Cách đọcみこむ
Romajimikomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
みこむ
mikomu

dự tính, kỳ vọng, ước tính, tính trước; tin cậy, gửi gắm niềm tin vào ai; đánh giá có triển vọng, nhìn thấy tiềm năng ở ai; nhắm vào con mồi hoặc mục tiêu, nhìn xoáy làm đối phương đứng sững

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ dự tính, kỳ vọng, ước tính, tính trướcto anticipate; to expect; to estimate
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ tin cậy, gửi gắm niềm tin vào aito place confidence in; to put trust in; to trust
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ đánh giá có triển vọng, nhìn thấy tiềm năng ở aito find promising; to see good prospects (in)
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm vào con mồi hoặc mục tiêu, nhìn xoáy làm đối phương đứng sữngto set one's eye on (e.g. prey); to mark (e.g. as a victim); to hold spellbound

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.