Từ vựng
見習い (みならい, minarai) nghĩa là gì?
見習い (みならい, minarai) trong tiếng Nhật nghĩa là việc học việc, sự tập sự; người học việc, thực tập sinh.
| Cách đọc | みならい |
|---|---|
| Romaji | minarai |
| Từ loại | danh từ |
見習いみならい
minarai
việc học việc, sự tập sự; người học việc, thực tập sinh
- 1danh từ việc học việc, sự tập sự, việc học qua quan sátapprenticeship; probation; learning by observation
- 2danh từ người học việc, thực tập sinhapprentice; trainee; probationer
Còn viết: 見習