Từ vựng
見比べる (みくらべる, mikuraberu) nghĩa là gì?
見比べる (みくらべる, mikuraberu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhìn đối chiếu, so sánh bằng mắt; cân nhắc, lưu tâm đối chiếu, tính đến.
| Cách đọc | みくらべる |
|---|---|
| Romaji | mikuraberu |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
見比べるみくらべる
mikuraberu
nhìn đối chiếu, so sánh bằng mắt; cân nhắc, lưu tâm đối chiếu, tính đến
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhìn đối chiếu, so sánh bằng mắtto compare with the eye; to judge by comparison
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cân nhắc, lưu tâm đối chiếu, tính đếnto take into consideration; to bear in mind
Còn viết: 見較べる