Từ vựng
見極める (みきわめる, mikiwameru) nghĩa là gì?
見極める (みきわめる, mikiwameru) trong tiếng Nhật nghĩa là xem đến cùng, theo dõi đến phút chót; nhìn nhận thấu đáo, xác định rõ; thấu hiểu tường tận, nắm thật chắc.
| Cách đọc | みきわめる |
|---|---|
| Romaji | mikiwameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
見極めるみきわめる
mikiwameru
xem đến cùng, theo dõi đến phút chót; nhìn nhận thấu đáo, xác định rõ; thấu hiểu tường tận, nắm thật chắc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ xem đến cùng, theo dõi đến phút chótto watch to the end
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nhìn nhận thấu đáo, xác định rõto ascertain; to determine; to get to the bottom of
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ thấu hiểu tường tận, nắm thật chắcto know thoroughly; to obtain a deep understanding of
Còn viết: 見きわめる