Từ vựng
見栄え (みばえ, mibae) nghĩa là gì?
見栄え (みばえ, mibae) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ bề ngoài bắt mắt, hình thức trình bày đẹp mắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みばえ |
|---|
| Romaji | mibae |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
見栄えみばえ
mibae
vẻ bề ngoài bắt mắt, hình thức trình bày đẹp mắt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vẻ bề ngoài bắt mắt, hình thức trình bày đẹp mắtgood outward appearance; looking nice; being attractive
Còn viết: 見映え、見ばえ