Từ vựng
見張る (みはる, miharu) nghĩa là gì?
見張る (みはる, miharu) trong tiếng Nhật nghĩa là canh gác, trông chừng, cảnh giới; mở to mắt, trợn tròn mắt.
| Cách đọc | みはる |
|---|---|
| Romaji | miharu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
見張るみはる
miharu
canh gác, trông chừng, cảnh giới; mở to mắt, trợn tròn mắt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ canh gác, trông chừng, cảnh giớito stand watch; to stand guard; to look out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mở to mắt, trợn tròn mắtto open (one's eyes) wide
Còn viết: 見はる、瞠る