Từ vựng
見出す (みいだす, miidasu) nghĩa là gì?
見出す (みいだす, miidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra; chọn ra, tuyển lựa ra; nhìn ra bên ngoài từ phía trong; trợn mắt, mở to mắt vì kinh ngạc.
| Cách đọc | みいだす |
|---|---|
| Romaji | miidasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
見出すみいだす
miidasu
tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra; chọn ra, tuyển lựa ra; nhìn ra bên ngoài từ phía trong; trợn mắt, mở to mắt vì kinh ngạc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tìm ra, khám phá ra, phát hiện rato find out; to discover; to notice
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chọn ra, tuyển lựa rato select; to pick out
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn ra bên ngoài từ phía trongto look out (from the inside)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ trợn mắt, mở to mắt vì kinh ngạc, tức giậnto be wide-eyed (in surprise, anger, etc.)
Còn viết: 見いだす、見出だす、見い出す