Từ vựng
覇権 (はけん, haken) nghĩa là gì?
覇権 (はけん, haken) trong tiếng Nhật nghĩa là bá quyền, quyền bá chủ.
| Cách đọc | はけん |
|---|---|
| Romaji | haken |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
覇権はけん
haken
bá quyền, quyền bá chủ
- 1danh từ · tính từ の bá quyền, quyền bá chủhegemony
Từ vựng
覇権 (はけん, haken) trong tiếng Nhật nghĩa là bá quyền, quyền bá chủ.
| Cách đọc | はけん |
|---|---|
| Romaji | haken |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
bá quyền, quyền bá chủ