Từ vựng
補う (おぎなう, oginau) nghĩa là gì?
補う (おぎなう, oginau) trong tiếng Nhật nghĩa là bổ sung, bù đắp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おぎなう |
|---|
| Romaji | oginau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoginau
bổ sung, bù đắp
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to supplement; to make up for; to compensate for
Câu ví dụ
野菜でビタミンを補います。
Tôi bổ sung vitamin bằng rau củ.
不足したお金は貯金で補いました。
Tôi đã bù đắp số tiền thiếu bằng tiền tiết kiệm.